Nghĩa của từ "the half is greater than the whole" trong tiếng Việt

"the half is greater than the whole" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

the half is greater than the whole

US /ðə hæf ɪz ˈɡreɪtər ðæn ðə hoʊl/
UK /ðə hɑːf ɪz ˈɡreɪtə ðæn ðə həʊl/
"the half is greater than the whole" picture

Thành ngữ

một nửa tốt hơn cả cái toàn thể

a proverb suggesting that a part of something can be more valuable or effective than the entire thing, often implying that quality or moderation is better than excess

Ví dụ:
By cutting the long speech in half, the message became much clearer; sometimes the half is greater than the whole.
Bằng cách cắt bớt một nửa bài phát biểu dài, thông điệp đã trở nên rõ ràng hơn nhiều; đôi khi một nửa còn tốt hơn cả cái toàn thể.
He chose a small, high-quality collection over a massive one, believing that the half is greater than the whole.
Anh ấy đã chọn một bộ sưu tập nhỏ, chất lượng cao thay vì một bộ sưu tập đồ sộ, vì tin rằng một nửa còn quý hơn cả cái toàn thể.